Danh mục đơn vị hành chính cấp xã thuộc vùng khó khăn

10:40 AM 27/03/2019 |   Lượt xem: 32951 |   In bài viết | 

Trên cơ sở báo cáo, rà soát của UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Căn cứ quy định tài Điều 1, Quyết định 1010/QĐ-TTg, Ủy ban Dân tộc thông báo Danh mục đơn vị hành chính cấp xã thuộc vùng khó khăn đợt 2, gồm các tỉnh, thành phố như sau:

1. Đơn vị hành chính cấp xã thuộc vùng khó khăn mới được bổ sung gồm: 647 xã thuộc 81 huyện của 10 tỉnh: Bình Định, Bạc Liêu, Bình Thuận, Kiên Giang, Hà Giang, Lạng Sơn, Quảng Nam, Quảng Bình, Trà Vinh, Vĩnh Long.

2. Điều chỉnh, bổ sung danh mục đơn vị hành chính cấp xã thuộc vùng khó khăn của 4 tỉnh: Bình Phước, Hà Tĩnh, Ninh Bình, Nghệ An.

3. Đối với các xã thuộc khu vực II (theo Quyết định 582/QĐ-TTg), xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo (theo Quyết định 131/QĐ-TTg) đạt chuẩn nông thôn mới được cấp có thẩm quyền công nhận sau thời điểm công bố danh mục đơn vị hành chính cấp xã thuộc vùng khó khăn trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban Dân tộc, đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có văn bản báo cáo về Ủy ban Dân tộc để kịp thời tổng hợp, cập nhật.

TT TỈNH, THÀNH PHỐ SỐ HUYỆN SỐ XÃ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
  TỔNG CỘNG 401 3.498  
1 An Giang 5 27  
2 Bà Rịa - Vũng Tàu 2 7  
3 Bắc Giang 8 106  
4 Bắc Kạn 8 100  
5 Bạc Liêu  5 28 (03/06/2019)
6 Bình Định  8 54 (03/06/2019)
7 Bình Phước  8 28 (03/06/2019)
8 Bình Thuận  7 24 (03/06/2019)
9 Cà Mau 8 35  
10 Cần Thơ 1 1  
11 Cao Bằng 13 180  
12 Đắk Lắk 14 121  
13 Đắk Nông 8 47  
14 Điện Biên 9 108  
15 Gia Lai 16 143  
16 Hà Giang  10 165 (03/06/2019)
17 Hà Nội 2 4  
18 Hà Tĩnh  6 38 (03/06/2019)
19 Hậu Giang 5 16  
20 Hòa Bình 10 131  
21 Kiên Giang 10 35 (03/06/2019)
22 Kon Tum 10 72  
23 Khánh Hòa 7 43  
24 Lai Châu 7 77  
25 Lâm Đồng 10 41  
26 Lạng Sơn  10 122 (03/06/2019)
27 Lào Cai 8 114  
28 Long An 7 21  
29 Ninh Bình  3 18 (03/06/2019)
30 Ninh Thuận 6 29  
31 Nghệ An  16 170 (03/06/2019)
32 Phú Thọ 9 145  
33 Phú Yên 6 41  
34 Quảng Bình  7 61 (03/06/2019)
35 Quảng Nam  14 107 (03/06/2019)
36 Quảng Ninh 7 32  
37 Quảng Ngãi 13 91  
38 Quảng Trị 8 50  
39 Sóc Trăng 11 79  
40 Sơn La 12 172  
41 Tây Ninh 5 12  
42 Tuyên Quang 6 102  
43 Thái Nguyên 7 72  
44 Thanh Hóa 20 196 (26/04/2019)
45 Thừa Thiên Huế 8 57  
46 Trà Vinh  7 48 (03/06/2019)
47 Vĩnh Long  3 3 (03/06/2019)
48 Vĩnh Phúc 2 2  
49 Yên Bái 9 123  

Ghi chú:
- Đợt 2: theo Thông báo số 45/TB-UBDT ngày 03/6/2019 của Ủy ban Dân tộc
- Đợt 1: theo Thông báo số 31/TB-UBDT ngày 25/3/2019 của Ủy ban Dân tộc